空空

空空
kōngkōng
không không

không có gì; hư vô; vô vật

7 nghĩa#23796
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gì; hư vô; vô vật

    • Căn phòng này trống rỗng.

  2. tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

  3. tính từ

    vô ích; uổng công

    • Anh ấy đã trở về tay không.

  4. tính từ

    không-không

    • Tên lửa không đối không là một loại tên lửa không đối không.

  5. tính từ

    treo trên cao; (bóng) hư cấu; không có thực quyền

    • Anh ấy đã cố gắng rất lâu, nhưng kết quả lại trắng tay.

  6. tính từ

    tư thế; khí thế; dáng vẻ

  7. tính từ

    quả; trái cây; kết quả

    • Căn phòng này trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.