满汉

满汉
MǎnHàn
mãn hán

người Mãn và người Hán; quan hệ Mãn-Hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Mãn và người Hán; quan hệ Mãn-Hán

    • Bữa tiệc Mãn Hán rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.