满孝

满孝
mǎnxiào
mãn hiếu

hết tang; mãn tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hết tang; mãn tang

    • Sau khi mãn tang, anh ấy đã trở lại cuộc sống bình thường.

  2. động từ

    hết thời gian để tang; mãn tang

    • Anh ấy đã mãn hiếu ba năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.