滚轮

滚轮
gǔnlún
cổn luân

con lăn; trục lăn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con lăn; trục lăn

    • Cái con lăn này rất nặng.

  2. bánh xe lăn; con lăn; bánh cuộn

  3. bánh xe cuộn; con lăn (của chuột máy tính)

  4. trống lăn; con lăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.