滚落

滚落
gǔnluò
cổn lạc

giảm; sụt giảm; lao dốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. giảm; sụt giảm; lao dốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.