滑翔翼

滑翔翼
huáxiáng
hoạt tường dực

tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)

  2. danh từ

    cánh dù lượn; môn thể thao dù lượn

    • Anh ấy thích chơi dù lượn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.