滑翔

滑翔
huáxiáng
hoạt tường

lướt; lượn (trên không); bay lượn

1 nghĩa#36035
NGHĨA

NGHĨA

  1. lướt; lượn (trên không); bay lượn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.