滑索

滑索
huásuǒ
hoạt sách

đường cáp treo vượt sông; dây trượt qua khe núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cáp treo vượt sông; dây trượt qua khe núi

    • Chúng ta đi chơi zipline đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.