滑移

滑移
huá
hoạt di

trượt; trơn tuột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trượt; trơn tuột

  2. động từ

    trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du

    • Tốc độ trượt của sông băng rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.