- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
vòng trượt; vành trượt
vòng trượt; vành trượt
Vòng trượt là một loại thiết bị cơ điện.
vành trượt; vòng tiếp điện (kỹ thuật điện)
Vòng trượt là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
vòng trượt; vành trượt
vòng trượt; vành trượt
Vòng trượt là một loại thiết bị cơ điện.
vành trượt; vòng tiếp điện (kỹ thuật điện)
Vòng trượt là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.