滑环

滑环
huáhuán
hoạt hoàn

vòng trượt; vành trượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng trượt; vành trượt

    • Vòng trượt là một loại thiết bị cơ điện.

  2. danh từ

    vành trượt; vòng tiếp điện (kỹ thuật điện)

    • Vòng trượt là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.