滑梯

滑梯
huá
hoạt thê

cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)

    • Bọn trẻ thích chơi cầu trượt.

  2. danh từ

    cầu trượt; máng trượt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.