滑坡

滑坡
huá
hoạt pha

sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sạt lở đất; trượt dốc; (bóng) sa sút, đi xuống

    • Ở đây thường xuyên xảy ra lở đất.

  2. danh từ

    lở núi; sạt lở đất

    • Ở đây thường xuyên xảy ra sạt lở đất.

  3. danh từ

    đất trơn; lở đất

    • Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.

  4. danh từ

    lũ bùn đất; lở đất

  5. động từ

    sạt lở; (bóng) suy giảm; trượt dốc

    • Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.

  6. danh từ

    trượt dốc; sạt lở đất; (bóng) suy giảm; đi xuống

    • Suy thoái kinh tế ảnh hưởng rất lớn đến chúng ta.

  7. động từ

    giảm xuống; sụt giảm

    • Nền kinh tế đang suy thoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.