/
滋扰
滋扰
tư nhiễu
gây rắc rối; sinh chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; sinh chuyện
- 。
Xin đừng quấy rầy người khác.
- 貳动động từ
gây rối; khiêu khích; gây sự
- 。
Anh ấy thích gây rối người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
滋扰
Phồn thể滋擾
tư nhiễu
gây rắc rối; sinh chuyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; sinh chuyện
- 。
Xin đừng quấy rầy người khác.
- 貳动động từ
gây rối; khiêu khích; gây sự
- 。
Anh ấy thích gây rối người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)