溺职

溺职
zhí
nịch chức

sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách

    • Anh ta bị sa thải vì bỏ bê nhiệm vụ.

  2. động từ

    sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc

    • Anh ta bị sa thải vì tắc trách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.