溷浊

溷浊
hùnzhuó
hỗn trọc

bẩn đục; vẩn đục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn đục; vẩn đục(kế thừa)

    • Nước sông rất đục.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục(kế thừa)

  3. tính từ

    bẩn; ô uế; tục tĩu(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.