/
溶蚀
溶蚀
dung thực
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
- 。
Nước mưa đã làm tan chảy đá.
- 貳动động từ
hòa tan và xói mòn (do nước ngầm); xâm thực hòa tan
- 。
Nước ngầm đã ăn mòn đá vôi.
- 參动động từ
ăn mòn hòa tan; xói mòn hóa học
- 。
Loại axit này sẽ ăn mòn kim loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
溶蚀
Phồn thể溶蝕
dung thực
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
- 。
Nước mưa đã làm tan chảy đá.
- 貳动động từ
hòa tan và xói mòn (do nước ngầm); xâm thực hòa tan
- 。
Nước ngầm đã ăn mòn đá vôi.
- 參动động từ
ăn mòn hòa tan; xói mòn hóa học
- 。
Loại axit này sẽ ăn mòn kim loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)