Tới nội dung chính

溦

溦
wēi
vi
⽔bộ thuỷ · 13 nét

mưa nhỏ; mưa phùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa nhỏ; mưa phùn

    • 。

      Mưa phùn lất phất.

  2. 貳名danh từ

    mưa phùn; mưa nhỏ

    • 。

      Mưa phùn làm ướt quần áo của tôi.

溦
wēi
vi
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu