/
溥仪
溥仪
phổ nghi
Phổ Nghi, tên của vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh (trị vì 1909–1911), nhân vật trong bộ phim "Hoàng Đế Cuối Cùng" của Bertolucci
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Nghi, tên của vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh (trị vì 1909–1911), nhân vật trong bộ phim "Hoàng Đế Cuối Cùng" của Bertolucci
- 。
Phổ Nghi là vị hoàng đế cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
溥仪
Phồn thể溥儀
phổ nghi
Phổ Nghi, tên của vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh (trị vì 1909–1911), nhân vật trong bộ phim "Hoàng Đế Cuối Cùng" của Bertolucci
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Nghi, tên của vị hoàng đế cuối cùng nhà Thanh (trị vì 1909–1911), nhân vật trong bộ phim "Hoàng Đế Cuối Cùng" của Bertolucci
- 。
Phổ Nghi là vị hoàng đế cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)