溢满

溢满
mǎn
dật mãn

tràn đầy; tràn ngập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tràn đầy; tràn ngập

    • Nước tràn đầy cốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.