溟蒙

溟蒙
míngméng
minh mông

mưa lất phất; mù mịt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mưa lất phất; mù mịt

    • Mưa phùn lất phất.

  2. tính từ

    tâm trạng không tốt; buồn bã; ủ rũ

    • Thời tiết u ám khiến người ta buồn bã.

  3. tính từ

    mờ nhạt; (văn) thâm u vi tế; tinh tế và sâu kín

    • Mưa và sương mù mờ mịt.

  4. tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    • Trời mờ mịt, đang mưa nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.