溜边

溜边
liūbiān
lựu biên

đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi men theo mép (đường, sông...); bám sát mép

    • Anh ấy thích đi sát mép.

  2. động từ

    đi men theo; (bóng) tránh xa rắc rối; đứng ngoài lề

    • Anh ấy luôn thích tránh rắc rối.

  3. động từ

    đi men theo; tránh xa; không dính líu vào

    • Anh ấy luôn thích tránh né.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.