溜肩

溜肩
liūjiān
lựu kiên

vai xuôi; vai dốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vai xuôi; vai dốc

    • Cô ấy có đôi vai xuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.