溜索

溜索
liūsuǒ
lựu sách

đường cáp treo vượt sông; dây trượt qua khe núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường cáp treo vượt sông; dây trượt qua khe núi

    • Chỗ này có cáp treo không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.