溅落

溅落
jiànluò
tiễn lạc

rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống biển; đáp xuống nước (của tàu vũ trụ)

    • Tàu vũ trụ đã hạ cánh xuống biển.

  2. động từ

    bắn tung tóe; (của tàu vũ trụ) rơi xuống biển

    • Nước mưa bắn vào cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.