溅射

溅射
jiànshè
tiễn xạ

bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)

    • Nước bắn vào mặt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.