Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
/
溅射
溅射
tiễn xạ
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
- 。
Nước bắn vào mặt tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
溅射
Phồn thể濺射
tiễn xạ
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn phá; phún xạ (hiện tượng bắn văng vật liệu do va chạm ion)
- 。
Nước bắn vào mặt tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)