溃烂

溃烂
kuìlàn
hội lạn

lở loét; loét (dạng cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lở loét; loét (dạng cũ)

    • Vết thương của anh ấy bị loét rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.