湮灭

湮灭
yānmiè
yên diệt

chìm vào quên lãng; vùi lấp trong tối tăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chìm vào quên lãng; vùi lấp trong tối tăm

    • Tên của anh ấy đã chìm vào quên lãng trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.