湘绣

湘绣
Xiāngxiù
tương tú

thêu Tương (một trong bốn phong cách thêu truyền thống lớn của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thêu Tương (một trong bốn phong cách thêu truyền thống lớn của Trung Quốc)

    • Tương Tú là một trong bốn loại thêu nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.