/
湘军
湘军
tương quân
Tương Dũng (lực lượng quân sự địa phương tỉnh Hồ Nam thành lập vào thập niên 1850 để đánh dẹp phong trào Thái Bình Thiên Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tương Dũng (lực lượng quân sự địa phương tỉnh Hồ Nam thành lập vào thập niên 1850 để đánh dẹp phong trào Thái Bình Thiên Quốc)
- 。
Tương quân là một lực lượng quân sự quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
湘军
Phồn thể湘軍
tương quân
Tương Dũng (lực lượng quân sự địa phương tỉnh Hồ Nam thành lập vào thập niên 1850 để đánh dẹp phong trào Thái Bình Thiên Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tương Dũng (lực lượng quân sự địa phương tỉnh Hồ Nam thành lập vào thập niên 1850 để đánh dẹp phong trào Thái Bình Thiên Quốc)
- 。
Tương quân là một lực lượng quân sự quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)