湖沼学

湖沼学
zhǎoxué
hồ chiểu học

hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)

    • Hồ chiểu học là khoa học nghiên cứu về hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.