- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
Hồ chiểu học là khoa học nghiên cứu về hồ.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
hồ chiểu học; limnology (khoa học nghiên cứu hồ và đầm lầy nước ngọt)
Hồ chiểu học là khoa học nghiên cứu về hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.