Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游锡堃
游锡堃
du tích khôn
Du Tích Khôn (chính khách Đài Loan, 1948-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Du Tích Khôn (chính khách Đài Loan, 1948-)
- 。
Du Tích Khôn là một chính trị gia Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
游锡堃
Phồn thể游錫堃
du tích khôn
Du Tích Khôn (chính khách Đài Loan, 1948-)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Du Tích Khôn (chính khách Đài Loan, 1948-)
- 。
Du Tích Khôn là một chính trị gia Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)