游赏

游赏
yóushǎng
du thưởng

du ngoạn; thưởng ngoạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    du ngoạn; thưởng ngoạn

    • Chúng ta đi ngắm cảnh công viên đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.