游资

游资
yóu
du tư

vốn lưu động; vốn đầu cơ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn lưu động; vốn đầu cơ

    • Vốn đầu cơ là một loại vốn trong thị trường tài chính.

  2. danh từ

    vốn lưu động; tiền nhàn rỗi; vốn đầu cơ

    • Vốn nhàn rỗi là một loại vốn trong thị trường tài chính.

  3. danh từ

    vốn nóng; tiền đầu cơ lưu động

    • Dòng vốn đầu cơ có thể gây ra biến động thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.