游离

游离
yóu
du ly

tách rời; ly tán; phân ly

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; ly tán; phân ly

    • Những phân tử này phân ly trong dung dịch.

  2. động từ

    tách rời; ly tán; (hóa học) phân ly

    • Anh ấy thích tách mình ra khỏi đám đông.

  3. động từ

    tách rời; ly khai; (hóa học) phân ly; tự do (không liên kết)

    • Anh ấy tách rời khỏi tập thể.

  4. động từ

    lang thang; tách rời; (hóa học) tự do (không liên kết)

    • Những nguyên tử này là tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.