Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游离
游离
du ly
tách rời; ly tán; phân ly
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách rời; ly tán; phân ly
- 。
Những phân tử này phân ly trong dung dịch.
- 貳动động từ
tách rời; ly tán; (hóa học) phân ly
- 。
Anh ấy thích tách mình ra khỏi đám đông.
- 參动động từ
tách rời; ly khai; (hóa học) phân ly; tự do (không liên kết)
- 。
Anh ấy tách rời khỏi tập thể.
- 肆动động từ
lang thang; tách rời; (hóa học) tự do (không liên kết)
- 。
Những nguyên tử này là tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ游离
Phồn thể遊離
du ly
tách rời; ly tán; phân ly
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tách rời; ly tán; phân ly
- 。
Những phân tử này phân ly trong dung dịch.
- 貳动động từ
tách rời; ly tán; (hóa học) phân ly
- 。
Anh ấy thích tách mình ra khỏi đám đông.
- 參动động từ
tách rời; ly khai; (hóa học) phân ly; tự do (không liên kết)
- 。
Anh ấy tách rời khỏi tập thể.
- 肆动động từ
lang thang; tách rời; (hóa học) tự do (không liên kết)
- 。
Những nguyên tử này là tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)