游泳裤

游泳裤
yóuyǒng
du vịnh khố

quần bơi; quần tắm (nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần bơi; quần tắm (nam)(kế thừa)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc quần bơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.