游民

游民
yóumín
du dân

người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân

2 nghĩa#43229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân

    • Anh ấy là một người du dân.

  2. danh từ

    người đi đường; lữ khách; kẻ lưu lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.