Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
/
游戏说
游戏说
du hí thuyết
lý thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
- 。
Lý thuyết trò chơi rất quan trọng trong triết học của Kant.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ游戏说
Phồn thể遊戲說
du hí thuyết
lý thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý thuyết trò chơi tự do (trong triết học Kant)
- 。
Lý thuyết trò chơi rất quan trọng trong triết học của Kant.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)