游击队

游击队
yóuduì
du kích đội

đội du kích; quân du kích

1 nghĩa#16473
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội du kích; quân du kích

    • Đội du kích chiến đấu trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.