游侠

游侠
yóuxiá
du hiệp

hiệp khách giang hồ; du hiệp

1 nghĩa#23180
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp khách giang hồ; du hiệp

    • Anh ấy là một du hiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.