游伴

游伴
yóubàn
du bạn

bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn cùng chơi; bạn đồng hành (khi đi chơi)

    • Anh ấy là bạn chơi của tôi khi còn nhỏ.

  2. bạn đồng hành; bạn du lịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.