港灿

港灿
Gǎngcàn
cảng xán

(khinh) người Hồng Kông (từ miệt thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khinh) người Hồng Kông (từ miệt thị)

    • Anh ấy không phải là người Hồng Kông (miệt thị).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.