Tới nội dung chính

港湾

港湾
gǎngwān
cảng loan

cảng; vịnh cảng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#32049
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảng; vịnh cảng

    • 。

      Cái vịnh này rất đẹp.

港
gǎng
cảng
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu