Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
/
温泉城
温泉城
ôn tuyền thành
thành phố suối nước nóng; Ôn Tuyền Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố suối nước nóng; Ôn Tuyền Thành
- 。
Thành phố suối nước nóng là một nơi tốt để thư giãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
温泉城
Phồn thể溫泉城
ôn tuyền thành
thành phố suối nước nóng; Ôn Tuyền Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố suối nước nóng; Ôn Tuyền Thành
- 。
Thành phố suối nước nóng là một nơi tốt để thư giãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)