温吞

温吞
wēntūn
ôn thôn

âm ấm; hâm hẩm; (bóng) không nhiệt tình; uể oải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    âm ấm; hâm hẩm; (bóng) không nhiệt tình; uể oải

    • Nước này ấm ấm.

  2. tính từ

    thờ ơ; nửa vời; uể oải

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng uể oải.

  3. tính từ

    ấm vừa phải; nhạt nhẽo; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy là một người ôn hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.