渣子

渣子
zhāzi
tra tử

bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

    • Đây là bã cà phê.

  2. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

  3. danh từ

    cặn bã; cặn bã xã hội; rác rưởi

    • Anh ta là một cặn bã của xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.