渡轮

渡轮
lún
độ luân

phà; tàu phà

1 nghĩa#28637
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phà; tàu phà

    • Chúng tôi đi phà ra đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.