渡假

渡假
jià
độ giá

đi nghỉ; nghỉ lễ (cách dùng của Đài Loan)

1 nghĩa#15677
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi nghỉ; nghỉ lễ (cách dùng của Đài Loan)

    • Chúng tôi đi nghỉ mát ở biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.