渠魁

渠魁
kuí
cừ khôi

thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; tướng cướp đầu đảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ lĩnh phiến loạn; đầu sỏ; tướng cướp đầu đảng

    • Anh ta là một thủ lĩnh phiến quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.