- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
thẩm tích; thẩm phân (dialysis)
thẩm tích; thẩm phân (dialysis)
Anh ấy cần phải chạy thận.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
thẩm tích; thẩm phân (dialysis)
thẩm tích; thẩm phân (dialysis)
Anh ấy cần phải chạy thận.
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.