/
渔民
渔民
ngư dân
ngư dân; dân chài
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngư dân; dân chài
- 。
Anh ấy là một ngư dân.
- 貳名danh từ
người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渔民
Phồn thể漁民
ngư dân
ngư dân; dân chài
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngư dân; dân chài
- 。
Anh ấy là một ngư dân.
- 貳名danh từ
người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)