渔民

渔民
mín
ngư dân

ngư dân; dân chài

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21528
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngư dân; dân chài

    • Anh ấy là một ngư dân.

  2. danh từ

    người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.